Aenean sollicitudin, lorem quis bibendum auctor, nisi elit.

Công ty CP Nguyên liệu AVOCA Việt Nam

Tìm hiểu đầy đủ danh mục nguyên liệu thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam

Avoca Việt Nam cung cấp đến các bạn danh mục nguyên liệu thức ăn chăn nuôi đang được áp dụng tại Việt Nam theo đúng quy định của Bộ NN&PTNT. Vậy hãy xem ngay danh mục thức ăn chăn nuôi được quy định theo Bộ NN&PTNT gồm những gì nhé.

18 loại thức ăn chăn nuôi theo tập quán được phép lưu hành

Ngày 11/02/2019, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam.

Theo đó, ban hành Danh mục 18 loại thức ăn chăn nuôi theo tập quán được phép lưu hành tại Việt Nam, cụ thể:

– Thức ăn có nguồn gốc thực vật: Ngô (ngô hạt, ngô mảnh, ngô bột và các sản phẩm khác chỉ từ ngô); thóc (thóc, gạo, tấm, cám gạo…); lúa mì (mì hạt, bột mì, cám mì…); đậu tương (đậu tương hạt, bột đậu tương nguyên dầu)…

– Thức ăn có nguồn gốc động vật: Thức ăn có nguồn gốc từ thủy sản (bột cá, bột đầu tôm, bột và vỏ tôm…); thức ăn có nguồn gốc từ động vật trên cạn (bột huyết, bột xương, bột thịt xương)…

– Sữa và sản phẩm từ sữa: Whey có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 60,0 (tính theo % khối lượng); sữa nguyên bơ; bột sữa gầy…

Chi tiết các yêu cầu theo quy định của Bộ NN&PTNN 

1. DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

1.1. Thức ăn có nguồn gốc thực vật

Số TTTên thức ăn chăn nuôiDạng sản phẩm
1.1.1NgôNgô hạt, ngô mảnh, ngô bột và các sản phẩm khác chỉ từ ngô được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.2ThócThóc, gạo, tấm, cám gạo và các sản phẩm khác chỉ từ thóc, gạo được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.3Lúa mìMì hạt, bột mì, cám mì và các sản phẩm khác chỉ từ lúa mì được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.4GlutenGluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi
1.1.5Đậu tươngĐậu tương hạt, bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ) và các sản phẩm khác chỉ từ đậu tương được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.6Khô dầuKhô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cái, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin
1.1.7SắnSắn củ, sắn bột, sắn lát và các sản phẩm khác chỉ từ sắn được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.8Hạt các loạiHạt đại mạch, hạt yến mạch, hạt cao lương (hạt lúa miến), hạt kê, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt đậu xanh, hạt đậu Hà Lan, hạt lạc và các sản phẩm khác chỉ từ các hạt này được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.9Thức ăn thôCỏ khô, cỏ tươi các loại; rơm các loại; vỏ trấu các loại
1.1.10Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc (DDGS – Distillers Dried Grains Solubles)Có hàm lượng protein thô không nhỏ hơn 25,0; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 12,0 (tính theo % khối lượng)
1.1.11MíaMía, sản phẩm và phụ phẩm chỉ từ mía được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi
1.1.12Các loại củKhoai tây, khoai lang, khoai môn, khoai sọ
1.1.13Các loại bãBã rượu, bã bia, bã dứa, bã đậu, bã sắn được dùng làm thức ăn chăn nuôi

1.2. Thức ăn có nguồn gốc động vật

Số TTTên thức ăn chăn nuôiDạng sản phẩm
1.2.1Thức ăn có nguồn gốc từ thủy sảnBột cá, bột đầu tôm, bột vỏ tôm, bột vỏ sò, bột cua, bột gan mực
1.2.2Thức ăn có nguồn gốc từ động vật trên cạnBột huyết, bột hemoglobin, bột xương, bột thịt xương, bột thịt, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân

1.3. Sữa và sản phẩm từ sữa

TTTên thức ăn chăn nuôiDạng sản phẩm
1.3.1Sữa và sản phẩm từ sữa– Whey có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 60,0 (tính theo % khối lượng).- Lactose có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng).- Sữa nguyên bơ.- Bột sữa gầy.- Các sản phẩm được tách từ sữa.

1.4. Sản phẩm dầu, mỡ

Số TTTên thức ăn chăn nuôiDạng sản phẩm
1.4.1Dầu, mỡDầu, mỡ có nguồn gốc từ thực vật, động vật
1.4.2Dầu cáDu cá có hàm lượng chất béo không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng)

2. DANH MỤC SẢN PHẨM NGUYÊN LIỆU ĐƠN DÙNG LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

2.1. Axit amin

Số TTTên thức ăn chăn nuôiCông thức hóa họcYêu cầu kỹ thuật (%)
Dạng hợp chấtDạng axit amin
2.1.1L-ArginineC6H14N4O2≥ 98,5 (1)
2.1.2L-Cysteine hydrochlorideC3H8ClNO2S≥ 98,5 (1)
2.1.3L-Cysteine hydrochloride monohydrateC3H8ClNO2S.H2O≥ 98,5 (1)
2.1.4L-IsoleucineC6H13N2O≥ 98,5 (1)
2.1.5L-LeucineC6H13N2O≥ 98,5 (1)
2.1.6L-Lysine(dạng lỏng)C6H14N2O2≥ 50,0
2.1.7L-Lysine hydrochlorideC6H15ClN2O2≥ 98,5 (1)≥ 78,0 (1)
2.1.8L-Lysine sulfateC6H16N2O6S≥ 65,0 (1)≥ 51,0 (1)
2.1.9DL-MethionineC5H11NO2S≥ 98,5
2.1.10L-MethionineC5H11NO2S≥ 90,0 (1)
2.1.11L-SerineC3H7NO3≥ 98,5 (1)
2.1.12L-ThreonineC4H9NO3≥ 97,5 (1)
2.1.13L-TryptophanC11H12N2O2≥ 98,0
2.1.14L-ValineC5H11NO2≥ 98,5 (1)

Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

2.2. Vitamin

Số TTTên thức ăn chăn nuôiCông thức hóa họcYêu cầu kỹ thuật
Dạng hợp chấtDạng vitamin
2.2.1Vitamin A(Retinyl)C20H30O≥ 1 x 106 IU/g
2.2.2Vitamin A(Retinyl acetate)C22H32O2– Dạng bột:≥ 5 x 105 IU/g;- Dạng dầu:≥ 2,5 x 106 IU/g.
2.2.3Vitamin A(Retinyl palmitate)C36H60O2– Dạng bột:≥ 2,5 x 105 IU/g;- Dạng dầu:≥ 1,7 x 106 IU/g
2.2.4Vitamin B1(Thiamine hydrochloride)C12H17ClN4OS.HCl≥ 98,0 %(1)≥ 87,8 % (1)
2.2.5Vitamin B1(Thiamine mononitrate)C12H17N4OS.NO3≥ 98,0 % (1)≥ 90,1 % (1)
2.2.6Vitamin B2(Riboflavin)C17H20N4O6≥ 80,0 % (1)
2.2.7Vitamin B3(Niacin/Nicotinic acid)C6H5NO2≥ 98,0 % (1)
2.2.8Vitamin B3(Niacinamide/ Nicotinamide)C6H6N2O≥ 98,0 % (1)
2.2.9Vitamin B5(D-Calcium pantothenate/DL-Calcium pantothenate)C18H32CaN2O10≥ 98,0 %(1)≥ 45,5%
2.2.10Vitamin B6(Pyridoxine hydrochloride)C8H11NO3.HCl≥ 98,0 %(1)≥ 80,7 % (1)
2.2.11Vitamin B9(Folic acid)C19H19N7O6≥ 95,0 %(1)
2.2.12Vitamin B12(Cyanocobalamin)C63H88CoN14O14P≥ 96,0 % (1)
2.2.13Vitamin C(L-Ascorbic acid)C6H8O6≥ 97,0%
2.2.14Vitamin C(L-Ascorbic acid-6-palmitate)C22H38O7≥ 95,0 %≥ 40,3%
2.2.15Vitamin C(L-Calcium ascorbate)C12H14CaO12.2H2O≥ 98,0%≥ 80,5%
2.2.16Vitamin C(L-Sodium ascorbate)C6H7NaO6≥ 98,0%≥ 87,1%
2.2.17Vitamin C(Sodium calcium ascorbyl phosphate)C6H6O9P.CaNa≥ 95,0 %≥ 35,0%
2.2.18Vitamin D2 (Ergocalciferol)C28H44O≥ 97,0 %≥ 4,0 x 107 IU/g
2.2.19Vitamin D3(Cholecalciferol)C27H44O– Dạng dầu:≥ 1,0 x 106 IU/g;- Dạng bột:≥ 5,0 x 105 IU/g
2.2.20Vitamin E(RRR-α-Tocopherol)C29H50O2≥ 50,0 %
2.2.21Vitamin E(DL-α-Tocopherol acetate)C31H52O3– Dạng dầu:≥ 92,0 %- Dạng bột:≥ 50,0 %– Dạng dầu:≥ 920 IU/g- Dạng bột:≥ 500 IU/g
2.2.22Vitamin H(D-Biotin)C10H16N2O3S≥ 97,5 %
2.2.23Vitamin K3 (Menadione dimethyl pyrimidinol bisulfite)C17H18N2O6S≥ 96,0 %≥ 43,9 % (dạng menadione)
2.2.24Vitamin K3(Menadione nicotinamide bisulfite)C17H16N2O6S≥ 96,0 %≥ 43,9 % (dạng menadione)≥ 31,2 % (dạng Nicotinamide)
2.2.25Vitamin K3 (Menadione sodium bisulfite)C11H9O5NaS.3H2O≥ 96,0 %≥ 50,0 % (dạng menadione)

Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

2.3. Khoáng

Số TTTên thức ăn chăn nuôi/hợp chất hóa họcCông thức hóa họcYêu cầu kỹ thuật, %
Dạng hợp chấtDạng nguyên tố
2.3.1Calcium carbonateCaCO3≥ 98,0 (1)Ca ≥ 39,2 (1)
2.3.2Dicalcium phosphateCaHPO4.2H2OP ≥ 16,5; Ca: 20,0-25,0
2.3.3Monocalcium phosphateCa(H2PO4)2.H2OP ≥ 22,0; Ca: 15,0-18,0
2.3.4Muối ănNaClNa ≥ 35,7; Cl ≥ 55,2

Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

2.4. Nguyên liệu đơn khác

Số TTTên thức ăn chăn nuôi/hợp chất hóa họcCông thức hóa họcChỉ tiêu kỹ thuật
Dạng hợp chấtDạng nguyên tố
2.4.1Urê (Urea) (1)CH4N2OHàm lượng nitơ (N) tính theo vật chất khô, không nhỏ hơn 46,0 (tính theo % khối lượng)

Ghi chú: (1)chỉ dùng làm thức ăn bổ sung cho gia súc nhai lại

Nguồn: Bộ NN&PTNN Việt Nam